stress incontinence

stress incontinence

A woman experiences stress incontinence when she laughs during a yoga class.

Định nghĩa

Danh từ: Són tiểu do gắng sứcMột dạng són tiểu (mất kiểm soát tiểu tiện) xảy ra khi áp lực không chủ ý được đặt lên bàng quang do các hoạt động như ho, cười, hắt hơi, nâng vật nặng hoặc gắng sức.

dụ sử dụng
  • (Són tiểu do gắng sức thường gặpphụ nữ sau khi sinh con.)
  • (Ho hoặc hắt hơi có thể kích hoạt són tiểu do gắng sứcmột số người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from stress incontinence": bị són tiểu do gắng sức.
    • Many older adults suffer from stress incontinence but are too embarrassed to seek help. (Nhiều người lớn tuổi bị són tiểu do gắng sức nhưng quá xấu hổ để tìm kiếm sự giúp đỡ.)
  • "the severity of stress incontinence": mức độ nghiêm trọng của són tiểu do gắng sức.
    • The severity of stress incontinence can range from mild leakage to complete loss of bladder control. (Mức độ nghiêm trọng của són tiểu do gắng sức có thể từ rỉ nhẹ đến mất hoàn toàn kiểm soát bàng quang.)
Biến thể từ gần giống
  • Stress incontinence (danh từ) – không biến thể trực tiếp, nhưng liên quan đến:
    • Incontinence (danh từ): són tiểu nói chung.
    • Urge incontinence (danh từ): són tiểu do tiểu (cảm giác buồn tiểu đột ngột).
Từ đồng nghĩa
  • Genuine stress incontinence (danh từ): són tiểu do gắng sức thực sự (thuật ngữ y khoa chính xác).
  • Effort incontinence (danh từ): són tiểu do gắng sức (một cách gọi khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To cope with stress incontinence: đối phó với són tiểu do gắng sức.
    • She learned exercises to cope with stress incontinence. ( ấy đã học các bài tập để đối phó với són tiểu do gắng sức.)
  • To treat stress incontinence: điều trị són tiểu do gắng sức.
    • Doctors can treat stress incontinence with surgery or pelvic floor therapy. (Bác sĩ có thể điều trị són tiểu do gắng sức bằng phẫu thuật hoặc liệu pháp sàn chậu.)
Thành ngữ liên quan
  • A leaky bladder (thành ngữ không trang trọng): bàng quang rỉ, thường ám chỉ són tiểu nói chung.
    • After the surgery, her leaky bladder problem was resolved. (Sau ca phẫu thuật, vấn đề bàng quang rỉ của ấy đã được giải quyết.)